掛心
quải tâm
Hán Việt: quải tâm · Pinyin: guà xīn
Tổng quan
lo lắng | luôn nghĩ về
Nghĩa
Việt
- Cihui lo lắng | luôn nghĩ về
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。《三國演義》第九六回:「汝死之後,汝之家小,吾按月給予祿糧,汝不必挂心。」也作「掛念」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。《官話指南.卷四.官話問答》:「喳!承諸位掛心。今日我們到這兒來,一來是給大人賀喜,二來是謝步。」也作「掛念」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 牵挂在心上;挂念:他~家里,恨不得马上赶回去。
Eng
- CC-CEDICT to worry|to be on one's mind
- Cihui to worry; to be on one's mind