挂心

guà xīnquải tâm

Hán Việt: quải tâm · Pinyin: guà xīn

Tổng quan

lo; lo lắng; bận tâm; lo ngại; băn khoăn; canh cánh bên lòng. anh ấy lo cho gia đình, hận không thể về ngay

新华 · Tân Hoa Đại lục

牵挂在心上; 挂念:他~家里,恨不得马上赶回去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中繫念。《官話指南.卷四.官話問答》:「喳!承諸位掛心。今日我們到這兒來,一來是給大人賀喜,二來是謝步。」也作「掛念」。

Cấu tạo: 掛 (quải) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lo lắng
  • Cihui luôn nghĩ về
  • Tần suất từ lo lắng; lo; bận tâm; lo ngại; băn khoăn; canh cánh bên lòng
  • Biên soạn 掛心 uàxīn* v.o. 1. worry about; be anxious about 2. keep in mind

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。《三國演義》第九六回:「汝死之後,汝之家小,吾按月給予祿糧,汝不必挂心。」也作「掛念」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中繫念。《官話指南.卷四.官話問答》:「喳!承諸位掛心。今日我們到這兒來,一來是給大人賀喜,二來是謝步。」也作「掛念」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 牵挂在心上; 挂念:他~家里,恨不得马上赶回去。

Eng

  • Cihui to worry; to be on one's mind
  • Tần suất từ 掛心 uàxīn* v.o. 1. worry about; be anxious about 2. keep in mind

Đức

  • Handedict aufschieben

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

掛記

Từ trái nghĩa

安心 · 放心