掛記

guà jìquải kí

Hán Việt: quải kí · Pinyin: guà jì

Tổng quan

nhớ: nhớ mong/nhớ nhung/lo lắng/nghĩ ngợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

挂念; 惦记:你安心在外面工作,家里的事用不着~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

牽掛、惦記。如:「母親時常掛記我,關心我。」

Cấu tạo: 掛 (quải) + 記 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ: nhớ mong/nhớ nhung/lo lắng/nghĩ ngợi
  • Cihui 你安心工作,家里的事用不著掛記。
  • Biên soạn 掛記 uàjì* r.v. 1. miss; think fondly of sth. missing 2. worry about; be anxious about

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牽掛、惦記。如:「母親時常掛記我,關心我。」

Eng

  • Cihui 掛記 uàjì* r.v. 1. miss; think fondly of sth. missing 2. worry about; be anxious about

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

挂心

Từ trái nghĩa

安心 · 放心