指引

zhǐ yǐnchỉ dẫn

Hán Việt: chỉ dẫn · Pinyin: zhǐ yǐn

Tổng quan

chỉ dẫn; dẫn dắt; điều khiển. 指引航向 điều khiển không lưu; dẫn dắt tàu thuyền. 獵人指引他通過了林區. được người thợ săn chỉ dẫn anh ấy qua khỏi khu rừng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指点引导。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指示引導。《初刻拍案驚奇》卷二:「周少溪指引他到這家門首來,正值他在門外。」清.洪昇《長生殿》第一五齣:「多謝客官指引。」

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 引 (dẫn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trỏ đường và đưa đi, ý nói bảo rõ cho biết mà làm.; sự chỉ đạo, sự hướng dẫn; sự dìu dắt; rỏ đường và đưa đi, ý nói bảo rõ cho biết mà làm.; hướng dẫn , chỉ dẫn , chỉ (đường) , chỉ đường , đường lối; chỉ dẫn; dẫn dắt; điều khiển. 指引航向 điều khiển không lưu; dẫn dắt tàu thuyền. 獵人指引他通過了林區. được người thợ săn chỉ dẫn anh ấy qua khỏi khu rừng.; dẫn dắt; điều khiển; chỉ dẫn: chỉ dẫn/dẫn dắt/điều khiển
  • Biên soạn 指引 hǐyǐn* v. point the way; guide; show

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指示引導。《初刻拍案驚奇》卷二:「周少溪指引他到這家門首來,正值他在門外。」清.洪昇《長生殿》第一五齣:「多謝客官指引。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指点引导。
  • Kaggle Zh-Vi guidance

Eng

  • Cihui to guide; to show; to point (the way); directions; guidance; guidelines
  • Tần suất từ 指引 hǐyǐn* v. point the way; guide; show , zài A de ∼ xià under the guidance of A ◆n. <lg.> index

Đức

  • Handedict lenken

other

  • Nguồn khác Trỏ đường và đưa đi, ý nói bảo rõ cho biết mà làm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

指导 · 指挥 · 指点 · 指示