指引
chỉ dẫn
Hán Việt: chỉ dẫn · Pinyin: zhǐ yǐn
Tổng quan
hướng dẫn | chỉ dẫn | chỉ (đường) | chỉ đường | đường lối rỏ đường và đưa đi, ý nói bảo rõ cho biết mà làm. chỉ dẫn chỉ dẫn ☆Trỏ đường và đưa đi, ý nói bảo rõ cho biết mà làm.
Nghĩa
Việt
- Cihui hướng dẫn | chỉ dẫn | chỉ (đường) | chỉ đường | đường lối rỏ đường và đưa đi, ý nói bảo rõ cho biết mà làm. chỉ dẫn chỉ dẫn ☆Trỏ đường và đưa đi, ý nói bảo rõ cho biết mà làm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指示引導。《初刻拍案驚奇》卷二:「周少溪指引他到這家門首來,正值他在門外。」清.洪昇《長生殿》第一五齣:「多謝客官指引。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指点引导。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指点引导。
Eng
- CC-CEDICT to guide|to show|to point (the way)|directions|guidance|guidelines
- Cihui to guide; to show; to point (the way); directions; guidance; guidelines