表扬
biểu dương
Hán Việt: biểu dương · Pinyin: biǎo yáng
Tổng quan
khen; tuyên dương; biểu dương; tán dương; ca ngợi; khen ngợi; tôn vinh; ca tụng. biểu dương lao động tiên tiến 他在廠里多次受到表揚. anh ấy được nhà máy tuyên dương nhiều lần
1.显扬; 公开赞美,使大家知道。语出《汉书.苏武传》"上思股肱之美,乃图画其人于麒麟阁……皆有功德,知名当世,是以表而扬之。" 2.宣扬; 张扬。
表彰顯揚。《初刻拍案驚奇》卷一七:「府尹道:『你兒子是個成器的,不消說,我正待表揚其孝。』」《文明小史》第二○回:「魏榜賢看了,又只是一個人儘著拍手,以表揚他佩服的意思。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 表揚 iǎoyáng* v./n. praise; commend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表彰顯揚。《初刻拍案驚奇》卷一七:「府尹道:『你兒子是個成器的,不消說,我正待表揚其孝。』」《文明小史》第二○回:「魏榜賢看了,又只是一個人儘著拍手,以表揚他佩服的意思。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.显扬; 公开赞美,使大家知道。语出《汉书.苏武传》"上思股肱之美,乃图画其人于麒麟阁……皆有功德,知名当世,是以表而扬之。" 2.宣扬; 张扬。
Eng
- Cihui to praise; to commend
Đức
- Handedict loben
other
- Nguồn khác Làm rõ ra bên ngoài cho mọi người thấy
- Nguồn khác »Khao thưởng rồi sẽ tấu biểu dương cho«