按部就班

àn bù jiù bān án bộ tựu ban

Hán Việt: án bộ tựu ban · Pinyin: àn bù jiù bān

Tổng quan

(thành ngữ) làm theo thứ tự quy định | giữ nếp làm việc thường lệ

Cấu tạo: (án) + (bộ) + (tựu) + (ban)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) làm theo thứ tự quy định | giữ nếp làm việc thường lệ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指巡查所轄的部屬,歸入所屬的班列。語本《文選.陸機.文賦》:「然後選義按部,考辭就班。」後引申指作文章時,依照文義、安排章節,並將確切的詞句放在適當位置;亦可指做事依照一定的層次、條理。《歧路燈》第九九回:「我一發勞動小相公大筆,寫個書名簽兒,按部就班,以便觀書者指名以求,售書者認簽而給。」《兒女英雄傳》第四○回:「他那個兒子,只按部就班的,也就作到公卿,正用不著到那等地方去名外圖利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 部、班:门类,次序;就:归于。按照一定的步骤、顺序进行。也指按老规矩办事,缺乏创新精神。
  • Tân Hoa Tự Điển 部、班门类,次序;就归于。按照一定的步骤、顺序进行。也指按老规矩办事,缺乏创新精神。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to follow the prescribed order; to keep to the working routine
  • Cihui 按部就班 nbùjiùbān f.e. follow conventional procedures

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

循序渐进