挡住

dǎng zhùđáng trụ

Hán Việt: đáng trụ · Pinyin: dǎng zhù

Tổng quan

chặn lại

新华 · Tân Hoa Đại lục

遮蔽、阻擋。《文明小史》第三五回:「做官的人從裡面走出來,街上突然來了一個西裝的少年,舉起手槍對準它便放,卻被這做官的搶上一步,一手擋住。」《紅樓夢》第四二回:「連人帶椅子都歪倒了。幸有板壁擋住,不曾落地。」

Cấu tạo: 擋 (đáng) + 住 (trụ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chặn
  • Google Alex v6 ngăn
  • VietPhrases cản
  • VietPhrases ngăn trở
  • Tần suất từ đáng trụ: ngăn trở; giữ, cầm lại, ghi nhớ, thuê (luật sư), vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ, khu, khu vực (thành phố), phòng, khu (nhà thương); phòng giam (nhà tù), (số nhiều) khe răng chìa khoá, (từ cổ,nghĩa cổ) (thể dục,thể thao) thế đỡ, canh giữ, (từ cổ,nghĩa cổ) trông nom, bảo trợ, tránh, đỡ, gạt (quả đấm), phòng, ngăn ngừa (tai nạn); ngăn trở
  • Biên soạn r.v. block; impede; hinder; obstruct

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遮蔽、阻擋。《文明小史》第三五回:「做官的人從裡面走出來,街上突然來了一個西裝的少年,舉起手槍對準它便放,卻被這做官的搶上一步,一手擋住。」《紅樓夢》第四二回:「連人帶椅子都歪倒了。幸有板壁擋住,不曾落地。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi fetch up

Eng

  • Cihui to obstruct
  • Tần suất từ r.v. block; impede; hinder; obstruct , Bié ∼ ²dàor. Don't block the road

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

遮住 · 阻住

Từ trái nghĩa

让开