振臂一呼

zhèn bì yī hūchấn tí nhất hô

Hán Việt: chấn tí nhất hô · Pinyin: zhèn bì yī hū

Tổng quan

(thành ngữ) kêu gọi hành động; giơ tay lên và phát ra lời kêu gọi mạnh mẽ

新华 · Tân Hoa Đại lục

振:挥动。挥动手臂呼喊(多用在号召)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

揮臂大聲吶喊,以振奮人心,號召群眾。《文選.李陵.答蘇武書》:「然陵振臂一呼,創病皆起。」也作「攘臂一呼」。

Cấu tạo: 振 (chấn) + 臂 (tí) + 一 (nhất) + 呼 (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giơ tay lên và phát ra lời kêu gọi mạnh mẽ
  • Biên soạn 振臂一呼 hènbìyīhū f.e. 1. issue a call for action 2. raise one's hand and issue a rousing call

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 揮臂大聲吶喊,以振奮人心,號召群眾。《文選.李陵.答蘇武書》:「然陵振臂一呼,創病皆起。」也作「攘臂一呼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 振:挥动。挥动手臂呼喊(多用在号召)。

Eng

  • Cihui 振臂一呼 hènbìyīhū f.e. 1. issue a call for action 2. raise one's hand and issue a rousing call

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

登高一呼