登高一呼

dēng gāo yī hūđăng cao nhất hô

Hán Việt: đăng cao nhất hô · Pinyin: dēng gāo yī hū

Tổng quan

kêu gọi rõ ràng

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻有影响的人物发出倡议。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻領導者倡導或號召,即有眾多的響應者。如:「你只要登高一呼,這事就有希望了。」

Cấu tạo: 登 (đăng) + 高 (cao) + 一 (nhất) + 呼 (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu gọi công khai
  • Tần suất từ kêu gọi rõ ràng , kêu gọi công khai
  • Biên soạn make a clarion call

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻領導者倡導或號召,即有眾多的響應者。如:「你只要登高一呼,這事就有希望了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻有影响的人物发出倡议。

Eng

  • Cihui 登高一呼 ēnggāoyīhū f.e. make a clarion call
  • Tần suất từ f.e. make a clarion call

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

振臂一呼