振臂高呼
chấn tí cao hô
Hán Việt: chấn tí cao hô
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 揮臂高聲吶喊,以振奮人心,號召群眾。如:「此時,我們需要有人起來振臂高呼,領導大眾團結一致。」
Eng
- Cihui 振臂高呼 hènbìgāohū f.e. raise one's arm and shout
Hán Việt: chấn tí cao hô