挾帶
hiệp đái
Hán Việt: hiệp đái · Pinyin: xié dài
Tổng quan
mang theo
1.携带; 混杂在他物中秘密携带。 2.谓以强力带着。 3.犹夹杂,带有。
夾持攜帶。如:「歹徒挾帶毒品闖關,被海關緝查人員當場查獲。」《水滸傳》第一一回:「大官人是識法度的,不到得肯挾帶了出去。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mang trên người
- Cihui mang lén lút
- Tần suất từ mang theo
- Biên soạn 挾帶 xiédài v. 1. carry under the arm 2. smuggle; carry secretly ◆n. contraband
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夾持攜帶。如:「歹徒挾帶毒品闖關,被海關緝查人員當場查獲。」《水滸傳》第一一回:「大官人是識法度的,不到得肯挾帶了出去。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.携带; 混杂在他物中秘密携带。 2.谓以强力带着。 3.犹夹杂,带有。
Eng
- Cihui to carry along; to carry on one's person; to carry secretly
- Tần suất từ 挾帶 xiédài v. 1. carry under the arm 2. smuggle; carry secretly ◆n. contraband