捧土加泰山

pěng tǔ jiā tài shān phủng thổ gia thái san

Hán Việt: phủng thổ gia thái san · Pinyin: pěng tǔ jiā tài shān

Tổng quan

Cấu tạo: (phủng) + (thổ) + (gia) + (thái) + (san)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩手捧土加在泰山上。表示沒有絲毫的助益。語本《韓詩外傳》卷八:「景公曰:『先生之譽得無太甚乎?』子貢曰:『臣賜何敢甚言,尚慮不及耳。臣譽仲尼譬猶兩手捧土而附泰山,其無益亦明矣。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捧:两手承托;加:增加。用手捧土增加泰山的高度。比喻不自量力。