捧場
phủng tràng
Hán Việt: phủng tràng · Pinyin: pěng chǎng
Tổng quan
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ | tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia | ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng | khen ngợi tâng bốc
Nghĩa
Việt
- Cihui ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ | tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia | ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng | khen ngợi tâng bốc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 原指到劇場欣賞演員的表演,今多指替他人臨場助陣。如:「今年的慈善義賣會,很多商界大亨都來捧場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指特意到剧场去赞赏戏曲演员表演,今泛指特意到场对别人的某种活动表示支持,或对别人的某种活动说赞扬的话。
Eng
- CC-CEDICT to show one's support for a performer or theatrical troupe etc by attending their show; to attend an event to cheer on the participants|to patronize a restaurant or store|to sing the praises of
- Cihui to show one's support for a performer or theatrical troupe etc by attending their show; to attend an event to cheer on the participants; to patronize a restaurant or store; to sing the praises of