捧心效西子

pěng xīn xiào xī zǐ phủng tâm hiệu tây tử

Hán Việt: phủng tâm hiệu tây tử · Pinyin: pěng xīn xiào xī zǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (phủng) + (tâm) + (hiệu) + 西 (tây) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻胡亂模仿他人,以致弄巧反成拙。參見「東施效顰」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 效:仿效。丑人用手扪着胸口学西施模样,反而愈显其丑。比喻胡乱模仿,效果极坏。