捫心自問
môn tâm tự vấn
Hán Việt: môn tâm tự vấn · Pinyin: mén xīn zì wèn
Tổng quan
tự hỏi một cách chân thành | tìm trong lòng mình
Nghĩa
Việt
- Cihui tự hỏi một cách chân thành | tìm trong lòng mình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捫,按、摸。捫心自問指自我反省檢討。如:「你捫心自問,慚愧不慚愧?」也作「撫心自問」。
Eng
- CC-CEDICT to ask oneself honestly|to search in one's heart
- Cihui 捫心自問 énxīnzìwèn f.e. examine one's conscience