捲土重來

juǎn tǔ chóng lái quyển thổ trọng lai

Hán Việt: quyển thổ trọng lai · Pinyin: juǎn tǔ chóng lái

Tổng quan

ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ) | bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn | làm cuộc tái xuất

Cấu tạo: (quyển) + (thổ) + (trọng) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uộn đất mà trở lại, ý nói thu xếp tất cả vật dụng cốn liếng mà làm lại một lần nữa để được thành công. Bài phú Hỏng thi của Trần Tế Xương có câu: »Ngẫm đến câu quyển thổ trùng lai, nói ra ngậm ngọng«. quyển thổ trùng lai quyển thổ trùng lai ☆Cuộn đất mà trở lại, ý nói thu xếp tất…
  • Cihui ngh. quay lại trong cơn lốc bụi (thành ngữ) | bóng. tập hợp lại và trở về mạnh mẽ hơn | làm cuộc tái xuất

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.捲土,人馬奔跑時揚起塵土;重來,重新猛撲過來。「捲土重來」比喻事情失敗後,重組力量,再次來過。如:「今年考試失利,明年捲土重來。」 2.亦比喻失敗後,重新恢復舊有的局面、勢力。如:「商場得失本無定,只要有恆心毅力,幾年之後必可捲土重來,恢復舊觀。」

Eng

  • Cihui lit. to return in a swirl of dust (idiom); fig. to regroup and come back even stronger; to make a comeback

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

东山再起