授人以柄

shòu rén yǐ bǐng thụ nhân dĩ bính

Hán Việt: thụ nhân dĩ bính · Pinyin: shòu rén yǐ bǐng

Tổng quan

trao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ) | để người khác nắm thóp mình

Cấu tạo: (thụ) + (nhân) + (dĩ) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ) | để người khác nắm thóp mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將權柄授予他人。《三國志.卷二一.魏書.王衛二劉傅傳.王粲》:「所謂倒持干戈,授人以柄,功必不成。」《北史.卷三八.列傳.裴俠》:「所謂己操戈矛,寧肯授人以柄?」 2.留給人非議的話柄。如:「他這樣內舉不避親,豈不是授人以柄?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把剑柄交给别人。比喻将权力交给别人或让人抓住缺点、失误,使自己被动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.把剑柄交给别人。比喻将权力交给别人或让人抓住缺点﹑失误,使自己被动。语本《汉书.梅福传》"倒持泰阿,授楚其柄。"

Eng

  • CC-CEDICT to hand someone the swordhilt (idiom)|to give someone a hold on oneself
  • Cihui 授人以柄 hòurényǐbǐng v.p. give people a hold on oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倒持泰阿