掉以輕心

diào yǐ qīng xīn điệu dĩ khinh tâm

Hán Việt: điệu dĩ khinh tâm · Pinyin: diào yǐ qīng xīn

Tổng quan

xem nhẹ điều gì đó | mất cảnh giác phớt lờ; xem thường; lơ là; thiếu cảnh giác。表示對某種問題漫不經心,不當回事。

Cấu tạo: (điệu) + (dĩ) + (khinh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem nhẹ điều gì đó | mất cảnh giác phớt lờ; xem thường; lơ là; thiếu cảnh giác。表示對某種問題漫不經心,不當回事。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理事情時,抱持著輕忽、漫不經心的態度。《清史稿.卷二三.德宗本紀一》:「臨事而懼,古有明訓。切勿掉以輕心,致他日言行不相顧。」

Eng

  • CC-CEDICT to treat sth lightly; to lower one's guard
  • Cihui to treat sth lightly; to lower one's guard

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

殚精竭虑