掉以輕心

diào yǐ qīng xīn điệu dĩ khinh tâm

Hán Việt: điệu dĩ khinh tâm · Pinyin: diào yǐ qīng xīn

Tổng quan

xem nhẹ điều gì đó | mất cảnh giác phớt lờ; xem thường; lơ là; thiếu cảnh giác。表示對某種問題漫不經心,不當回事。

Cấu tạo: (điệu) + (dĩ) + (khinh) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem nhẹ điều gì đó | mất cảnh giác phớt lờ; xem thường; lơ là; thiếu cảnh giác。表示對某種問題漫不經心,不當回事。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掉:摆动;轻:轻率。对事情采取轻率的漫不经心的态度。
  • Tân Hoa Tự Điển 掉摆动;轻轻率。对事情采取轻率的漫不经心的态度。

Eng

  • CC-CEDICT to treat sth lightly; to lower one's guard
  • Cihui to treat sth lightly; to lower one's guard

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

殚精竭虑