掉头

diào tóuđiệu đầu

Hán Việt: điệu đầu · Pinyin: diào tóu

Tổng quan

Hán Việt: ĐIẾU, TRẠO ĐẦU; quay đầu; ngoảnh đầu. anh ấy quay đầu đi, vờ như không nhìn thấy.; quay; quay lại; quay ngược lại; quay đầu xe (xe, tàu). 掉頭車 quay xe 胡同太窄,車子掉不了頭. hẻm hẹp quá, quay đầu xe không được

新华 · Tân Hoa Đại lục

(人)转回头:~一看,果然是他, 他掉过头去,装作没看见; (车、船等)转成相反的方向:~车, 胡同太窄,车子掉不了头。也作调头。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.搖頭。《莊子.在宥》:「鴻蒙拊脾雀躍掉頭曰:『吾弗知』。」 2.轉過頭。多表示不顧而去。唐.杜甫〈送孔巢父謝病歸遊江東兼呈李白〉詩:「巢父掉頭不肯住,東將入海隨煙霧。」 3.回頭。如:「他掉頭看著在沙灘上留下的腳印。」 4.斷頭。如:「劊子手吆喝一聲,那犯人應聲掉頭。」 5.車、船等轉向反方向。如:「你在這裡等我,我的車子從那一邊掉頭過來。」

Cấu tạo: 掉 (điệu) + 頭 (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay đầu
  • Cihui quay lại
  • Cihui quay hướng
  • Tần suất từ trạo đầu/điệu đầu: quay đầu/ngoảnh đầu/quay/quay lại/quay ngược lại/quay đầu xe; ngoảnh đầu; quay; quay lại; quay ngược lại; quay đầu xe
  • Biên soạn 掉頭 diàotóu v.o. 1. turn round/about 2. turn one's head (and walk away) 3. shake one's head 4. be beheaded 5. lose interest in

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搖頭。《莊子.在宥》:「鴻蒙拊脾雀躍掉頭曰:『吾弗知』。」 2.轉過頭。多表示不顧而去。唐.杜甫〈送孔巢父謝病歸遊江東兼呈李白〉詩:「巢父掉頭不肯住,東將入海隨煙霧。」 3.回頭。如:「他掉頭看著在沙灘上留下的腳印。」 4.斷頭。如:「劊子手吆喝一聲,那犯人應聲掉頭。」 5.車、船等轉向反方向。如:「你在這裡等我,我的車子從那一邊掉頭過來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (人)转回头:~一看,果然是他, 他掉过头去,装作没看见; (车、船等)转成相反的方向:~车, 胡同太窄,车子掉不了头。也作调头。

Eng

  • Cihui to turn one's head; to turn round; to turn about
  • Tần suất từ 掉頭 diàotóu v.o. 1. turn round/about 2. turn one's head (and walk away) 3. shake one's head 4. be beheaded 5. lose interest in

Từ liên quan

Gần nghĩa

掉头就走 · 头一 · 头七 · 头上 · 头人 · 头份 · 头伏 · 头位