头位

tóu wèiđầu vị

Hán Việt: đầu vị · Pinyin: tóu wèi

Tổng quan

(đua xe) vị trí pole

新华 · Tân Hoa Đại lục

座位中的首席。《水滸傳》第三八回:「戴宗便揀一付乾淨座頭,讓宋江坐了頭位。」

Cấu tạo: 頭 (đầu) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (sản khoa) ngôi đầu (tức sinh ngôi đầu)
  • Tần suất từ (đua xe) vị trí pole , (sản khoa) ngôi đầu (tức sinh ngôi đầu)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 座位中的首席。《水滸傳》第三八回:「戴宗便揀一付乾淨座頭,讓宋江坐了頭位。」

Eng

  • JMdict cephalic presentation (of the fetus)
  • JMdict head posture
  • JMdict head position
  • Cihui (car racing) pole position/(obstetrics) cephalic presentation (i.e. head-first birth)
  • Tần suất từ (car racing) pole position/(obstetrics) cephalic presentation (i.e. head-first birth)

Đức

  • Handedict Pole-Position

ja

  • JMdict 頭位(とうい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

位于 · 位元 · 位列 · 位图 · 位在 · 位址 · 位妙 · 位子