掌心向上的

chưởng tâm hướng thượng đích

Hán Việt: chưởng tâm hướng thượng đích

Tổng quan

nằm ngửa, lật ngửa (bàn tay), uể oải, không hoạt động, (ngôn ngữ học) động danh từ

Cấu tạo: 掌 (chưởng) + 心 (tâm) + 向 (hướng) + 上 (thượng) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngửa

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi supine