掙得多,花得快
Tổng quan
Cấu tạo: 掙 (tránh) + 得 (đắc) + 多 (đa) + , + 花 (hoa) + 得 (đắc) + 快 (khoái)
Nghĩa
Eng
- Cihui 掙得多,花得快 hèng de duō, huā de kuài v.p. The more money one earns, the more one spends.
Cấu tạo: 掙 (tránh) + 得 (đắc) + 多 (đa) + , + 花 (hoa) + 得 (đắc) + 快 (khoái)