掛一漏萬

guà yī lòu wàn quải nhất lậu vạn

Hán Việt: quải nhất lậu vạn · Pinyin: guà yī lòu wàn

Tổng quan

nói một bỏ sót vạn (thành ngữ) | bỏ sót nhiều hơn là bao gồm

Cấu tạo: (quải) + (nhất) + (lậu) + (vạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói một bỏ sót vạn (thành ngữ) | bỏ sót nhiều hơn là bao gồm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容顧及者少,遺漏者多。宋.文天祥〈與游提刑汶〉:「相望二千里外,明月此心,墾墾側釐,掛一漏萬。」也作「挂一漏百」、「挂一漏萬」。

Eng

  • CC-CEDICT to mention some but omit many others (idiom)|to leave out much more than one includes
  • Cihui 掛一漏萬 uàyīlòuwàn f.e. list one and omit thousands

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

应有尽有