探問

tàn wèn tham vấn

Hán Việt: tham vấn · Pinyin: tàn wèn

Tổng quan

điều tra | hỏi thăm 1. dò hỏi (tin tức, tình hình, ý đồ...)。試探著詢問(消息、情況、意圖等)。 探問失散多年的親人的下落。 dò hỏi tung tích người thân đã thất lạc nhiều năm. 到處探問,毫無結果。 dò hỏi khắp nơi nhưng không có kết quả gì. 2. thăm hỏi。探望;問候。 探問病友 thăm hỏi bạn bệnh

Cấu tạo: (tham) + (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều tra | hỏi thăm 1. dò hỏi (tin tức, tình hình, ý đồ...)。試探著詢問(消息、情況、意圖等)。 探問失散多年的親人的下落。 dò hỏi tung tích người thân đã thất lạc nhiều năm. 到處探問,毫無結果。 dò hỏi khắp nơi nhưng không có kết quả gì. 2. thăm hỏi。探望;問候。 探問病友 thăm hỏi bạn bệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打聽詢問。《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「卻說公子一到北京,將行李上店,自己帶兩個家人,就往王銀匠家,探問玉堂春消息。」 2.探望問候。如:「昨天我們已到醫院探問過他了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打听;试探着询问; 探望;问候。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.打听;试探着询问。 2.探望;问候。

Eng

  • CC-CEDICT to inquire into|to ask after
  • Cihui to inquire into; to ask after

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打听 · 探望 · 探询 · 访问