探聽
tham thính
Hán Việt: tham thính · Pinyin: tàn tīng
Tổng quan
dò hỏi | cố gắng tìm hiểu | tọc mạch
Nghĩa
Việt
- Cihui dò hỏi | cố gắng tìm hiểu | tọc mạch
- Cihui thám thính thám thính ☆Dò xét nghe ngóng để biết sự thật.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 訪察打聽。《三國演義》第一七回:「操暗使人各寨探聽,無不嗟怨,皆言丞相欺眾。」《文明小史》第八回:「等到看見了種種情形,也甚覺得託異,方才駐足探聽。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 打听; 犹寻声。
- Tân Hoa Tự Điển 1.打听。 2.犹寻声。
Eng
- CC-CEDICT to make inquiries|to try to find out|to pry
- Cihui to make inquiries; to try to find out; to pry