接濟

jiē jì tiếp tể

Hán Việt: tiếp tể · Pinyin: jiē jì

Tổng quan

hỗ trợ vật chất cho

Cấu tạo: (tiếp) + (tể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ trợ vật chất cho
  • Cihui tiếp tế tiếp tế ☆Đem tới mà giúp đở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 救助、支援。如:「接濟貧民」。《三國演義》第一○二回:「吾所以堅守不出者,為彼糧草不能接濟,欲待其自斃耳!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在物质上援助~粮草 ㄧ~物资 ㄧ他经常~那些穷困的青年。

Eng

  • CC-CEDICT to give material assistance to
  • Cihui to give material assistance to

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

周济 · 援助 · 救济