接納

jiē nà tiếp nạp

Hán Việt: tiếp nạp · Pinyin: jiē nà

Tổng quan

kết nạp (vào hội nhóm) tiếp nhận; thu nhận; kết nạp (người, đoàn thể)。接受(個人或團體參加組織)。 他被接納為工會會員。 anh ấy được tiếp nhận làm hội viên của công hội.

Cấu tạo: (tiếp) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nạp (vào hội nhóm) tiếp nhận; thu nhận; kết nạp (người, đoàn thể)。接受(個人或團體參加組織)。 他被接納為工會會員。 anh ấy được tiếp nhận làm hội viên của công hội.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.接受收納。如:「我接納你的建議。」《金史.卷一二九.佞幸列傳.張仲軻》:「我聞接納叛亡、盜買鞍馬,皆爾國楊太尉所為,常因俘獲問知其人無能為者也。」 2.結交、羅致。《後漢書.卷一七.馮岑賈列傳.岑彭》:「光武深接納之」《三國志.卷七.魏書.呂布臧洪傳.呂布》:「司徒王允以布州里壯健,厚接納之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受(个人或团体参加组织、参加活动等):他被~为工会会员|展览会每天~上万人参观;采纳:他~了大家的意见。

Eng

  • CC-CEDICT to admit (to membership)
  • Cihui to admit (to membership)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接受 · 采纳 · 领受

Từ trái nghĩa

推辞