採納

cǎi nà thải nạp

Hán Việt: thải nạp · Pinyin: cǎi nà

Tổng quan

chấp nhận | thông qua 動 tiếp thu; tiếp nhận (ý kiến, kiến nghị, yêu cầu)。接受(意見、建議、要求)。 採納群眾的意見。 tiếp thu ý kiến của quần chúng

Cấu tạo: (thải) + (nạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chấp nhận | thông qua 動 tiếp thu; tiếp nhận (ý kiến, kiến nghị, yêu cầu)。接受(意見、建議、要求)。 採納群眾的意見。 tiếp thu ý kiến của quần chúng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接受他人的意見。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「宜採納良臣,以助聖化。」元.楊梓《霍光鬼諫》第一折:「採納賢良,選用忠良。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接受(意见、建议、要求):~群众意见。

Eng

  • CC-CEDICT to accept|to adopt
  • Cihui to accept; to adopt

ja

  • JMdict adoption (e.g. of a proposal)|acceptance

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接纳 · 采取 · 采用