诋毁

dǐ huǐđể hủy

Hán Việt: để hủy · Pinyin: dǐ huǐ

Tổng quan

bôi nhọ

新华 · Tân Hoa Đại lục

毁谤; 污蔑:~别人,抬高自己。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

說人短處,毀謗他人。《宋書.卷七三.顏延之傳》:「交遊闒茸,沉迷麴糱,橫興譏謗,詆毀朝士。」《五代史平話.唐史.卷下》:「您平常間詆毀我做『李亞子鬥雞小兒,初何足言。』今日為小兒拿來,您怎生作活計麼?」

Cấu tạo: 詆 (để) + 毀 (hủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vu khống
  • Cihui sự phỉ báng
  • Tần suất từ rắc, vảy, làm bắn tung toé, nịnh nọt rối rít, chửi tới tấp làm giảm giá trị, chê bai, nói xấu, dèm pha; công khai chỉ trích (ai) phỉ báng, gièm pha, chê bai; bôi xấu, bôi nhọ (ai) chạy xuống (đường dốc...), chảy xuống, chảy ròng ròng (mồ hôi...), chết vì không lên giây (đồng hồ...), kiệt sức (vì làm việc nhiều, vì thiếu ăn), đè ngã (ai); đánh đắm, làm chìm (một chiếc tàu...) đụng phải, va phải, đuổi đến cùng đường (thú săn), đuổi kịp, bắt được (người chạy trốn...), tìm ra chỗ ẩn náp, phát hiện ra tung tích (của ai...), bôi nhọ, nói xấu, gièm pha, chạy vào, xô vào đánh giáp lá cà; xô vào đánh…
  • Biên soạn v. slander; vilify; defame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說人短處,毀謗他人。《宋書.卷七三.顏延之傳》:「交遊闒茸,沉迷麴糱,橫興譏謗,詆毀朝士。」《五代史平話.唐史.卷下》:「您平常間詆毀我做『李亞子鬥雞小兒,初何足言。』今日為小兒拿來,您怎生作活計麼?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 毁谤; 污蔑:~别人,抬高自己。

Eng

  • Cihui to vilify; to slander; vilification
  • Tần suất từ v. slander; vilify; defame , ∼ biérén de míngyù defame others

Đức

  • Handedict verleumden

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

中伤 · 毁谤 · 诬蔑 · 诽谤

Từ trái nghĩa

推崇 · 歌颂 · 称颂 · 赞扬 · 赞美