推廣
thôi quảng
Hán Việt: thôi quảng · Pinyin: tuī guǎng
Tổng quan
mở rộng | lan rộng | phổ biến | khái quát hóa | quảng bá (sản phẩm, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui mở rộng | lan rộng | phổ biến | khái quát hóa | quảng bá (sản phẩm, v.v.)
- Cihui suy quảng suy quảng ☆Tìm tòi nghĩ ngợi rộng ra.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 推動擴展。如:「地區農會不遺餘力地推廣農業教育。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推衍扩大; 谓扩大施行或作用范围。
- Tân Hoa Tự Điển 1.推衍扩大。 2.谓扩大施行或作用范围。
Eng
- CC-CEDICT to extend|to spread|to popularize|generalization|promotion (of a product etc)
- Cihui to extend; to spread; to popularize; generalization; promotion (of a product etc)