推涛作浪

tuī tāo zuò làngthôi đào tác lãng

Hán Việt: thôi đào tác lãng · Pinyin: tuī tāo zuò làng

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI ĐÀO TÁC LÃNG tác oai tác oái; gây sóng gió

新华 · Tân Hoa Đại lục

作:兴起。推动波涛,掀起浪头。比喻助长坏人坏事,煽动情绪,制造事端。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

推動波濤,興起浪花。比喻煽動慫恿,製造事端。如:「這個小混混,好吃懶做,只喜歡推濤作浪,製造爭端。」

Cấu tạo: 推 (thôi) + 濤 (đào) + 作 (tác) + 浪 (lãng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tác oai tác oái: gây sóng gió
  • Biên soạn 推濤作浪 uītāozuòlàng f.e. intensify trouble

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作:兴起。推动波涛,掀起浪头。比喻助长坏人坏事,煽动情绪,制造事端。

Eng

  • Cihui 推濤作浪 uītāozuòlàng f.e. intensify trouble

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推波助澜