推波助澜

tuī bō zhù lánthôi ba trợ lan

Hán Việt: thôi ba trợ lan · Pinyin: tuī bō zhù lán

Tổng quan

Hán Việt: SUY, THÔI BA TRỢ LAN lửa cháy thêm dầu (thúc đẩy sự việc tiến triển mạnh và rộng thêm)

新华 · Tân Hoa Đại lục

澜:大波浪。比喻从旁鼓动、助长事物(多指坏的事物)的声势和发展,扩大影响。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從旁鼓動,使事態擴大。比喻不能消弭事情,反而助長它。《朱子全書.卷六三.治道一》:「況此等議論,正是推波助瀾,縱風止燎。」

Cấu tạo: 推 (thôi) + 波 (ba) + 助 (trợ) + 瀾 (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm sóng, trợ lan (thành ngữ)
  • Cihui thêm động lực
  • Cihui khuyến khích việc gì đó lớn hơn
  • Cihui thêm dầu vào lửa
  • Biên soạn 推波助瀾 uībōzhùlán f.e. add fuel to the flames

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 澜:大波浪。比喻从旁鼓动、助长事物(多指坏的事物)的声势和发展,扩大影响。

Eng

  • Cihui 推波助瀾 uībōzhùlán f.e. add fuel to the flames

Đức

  • Handedict ein Übel noch ärger machen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推涛作浪 · 火上加油 · 火上浇油

Từ trái nghĩa

息事宁人 · 排难解纷