推波助瀾

tuī bō zhù lán thôi ba trợ lan

Hán Việt: thôi ba trợ lan · Pinyin: tuī bō zhù lán

Tổng quan

thêm sóng, trợ lan (thành ngữ) | thêm động lực | khuyến khích việc gì đó lớn hơn | thêm dầu vào lửa

Cấu tạo: (thôi) + (ba) + (trợ) + (lan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thêm sóng, trợ lan (thành ngữ) | thêm động lực | khuyến khích việc gì đó lớn hơn | thêm dầu vào lửa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 澜:大波浪。比喻从旁鼓动、助长事物(多指坏的事物)的声势和发展,扩大影响。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻助长声势真君、建德之事,适足推波助澜,纵风止燎尔!
  • Tân Hoa Tự Điển 澜大波浪。比喻从旁鼓动、助长事物(多指坏的事物)的声势和发展,扩大影响。

Eng

  • CC-CEDICT to push the wave and add to the billows (idiom); to add momentum|to encourage sth to get bigger|to add fuel to the fire
  • Cihui 推波助瀾 uībōzhùlán f.e. add fuel to the flames

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推涛作浪 · 火上加油 · 火上浇油

Từ trái nghĩa

息事宁人 · 排难解纷