掩耳盜鈴

yǎn ěr dào líng yểm nhĩ đạo linh

Hán Việt: yểm nhĩ đạo linh · Pinyin: yǎn ěr dào líng

Tổng quan

nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông | tự lừa dối mình | vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Cấu tạo: (yểm) + (nhĩ) + (đạo) + (linh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: che tai trong khi trộm chuông | tự lừa dối mình | vùi đầu vào cát (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻自欺欺人。參見「盜鐘掩耳」條。《程乙本紅樓夢》第九回:「那怕再念三十本《詩經》,也是掩耳盜鈴,哄人而已。」《鏡花緣》第一四回:「他雖用綾遮蓋,以掩眾人耳目,那知卻是掩耳盜鈴。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. to cover one's ears whilst stealing a bell|to deceive oneself|to bury one's head in the sand (idiom)
  • Cihui 掩耳盜鈴 ǎn'ěrdàolíng f.e. deceive oneself

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

自欺欺人