掮槍的姿勢
kiên thương đích tư thế
Hán Việt: kiên thương đích tư thế
Tổng quan
dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc, (quân sự) tư thế vác súng, nghiêng, dốc, (từ lóng) (+ off) chuồn, biến, (từ lóng) (+ about) đi dạo, cắt nghiêng, làm nghiêng, (quân sự) vác lên vai
Cấu tạo: 掮 (kiên) + 槍 (thương) + 的 (đích) + 姿 (tư) + 勢 (thế)
Nghĩa
Việt
- Cihui dốc, đường dốc, chỗ dốc; độ dốc, (quân sự) tư thế vác súng, nghiêng, dốc, (từ lóng) (+ off) chuồn, biến, (từ lóng) (+ about) đi dạo, cắt nghiêng, làm nghiêng, (quân sự) vác lên vai