描图用薄纸

miêu đồ dụng bạc chỉ

Hán Việt: miêu đồ dụng bạc chỉ

Tổng quan

mỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn, giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài), bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên), (từ lóng) tiền giấy

Cấu tạo: 描 (miêu) + 圖 (đồ) + 用 (dụng) + 薄 (bạc) + 紙 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 giấy mỏng vẽ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi flimsy

Từ liên quan

Gần nghĩa

薄纸稿纸 · 薄纸的统称 · 薄纸印刷装置