描圖用薄紙

miêu đồ dụng bạc chỉ

Hán Việt: miêu đồ dụng bạc chỉ

Tổng quan

mỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn, giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài), bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên), (từ lóng) tiền giấy

Cấu tạo: (miêu) + (đồ) + (dụng) + (bạc) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mỏng manh, mỏng mảnh, hời hợt, nông cạn, tầm thường, nhỏ mọn, giấy mỏng (các phóng viên hay dùng để viết bài), bài viết trên giấy mỏng (của các phóng viên), (từ lóng) tiền giấy