描繪

miáo huì miêu hội

Hán Việt: miêu hội · Pinyin: miáo huì

Tổng quan

miêu tả | khắc họa | phác họa miêu tả; mô tả。描畫。 這些作品生動地描繪了我國農村的新氣象。 những tác phẩm này miêu tả một cách sinh động những hình ảnh mới mẽ ở nông thôn nước ta.

Cấu tạo: (miêu) + (hội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miêu tả | khắc họa | phác họa miêu tả; mô tả。描畫。 這些作品生動地描繪了我國農村的新氣象。 những tác phẩm này miêu tả một cách sinh động những hình ảnh mới mẽ ở nông thôn nước ta.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.依樣摹畫下來。如:「他最擅長描繪禽鳥,每一幅都栩栩如生。」 2.用文字摹寫。如:「這本小說所描繪的人物,個個特質鮮明。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 描画;描写描绘人物|作品生动描绘了大上海的变化。

Eng

  • CC-CEDICT to describe; to depict; to portray
  • Cihui to describe; to depict; to portray

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刻画 · 描写 · 描摹