概要
khái yếu
Hán Việt: khái yếu · Pinyin: gài yào
Tổng quan
yếu lược; đại cương; cốt yếu; chủ yếu (thường dùng làm tên sách). 《中國文學史概要》 đại cương lịch sử văn học Trung Quốc
重要内容的大概(多用于书名):《中国文学史~》。
大體的綱要。如:「經濟學概要」、「哲學概要」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tóm tắt
- Tần suất từ tóm tắt; khái yêu/khái yếu: điểm chính/yếu lược/đại cương/cốt yếu/chủ yếu; bản tóm tắt, bản cô lại, bản toát yếu, hình ảnh thu nhỏ nét ngoài, đường nét, hình dáng, hình bóng, nét phác, nét đại cương; đề cương; sự vạch ra những nét chính (của một kế hoạch...), (số nhiều) đặc điểm chính, nguyên tắc chung, vẽ phác, phác thảo, vẽ đường nét bên ngoài, vạch hình dáng bên ngoài, thảo những nét chính, phác ra những nét chính (của một kế hoạch...) /'ski:mətə/, lược đồ, giản đồ, sơ đồ sự tóm tắt, sự tổng kết bảng tóm tắt, bảng toát yếu; yếu lược; đại cương; cốt yếu; chủ yếu (thường dùng làm tên sách)…
- Biên soạn essentials; outline; summary
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大體的綱要。如:「經濟學概要」、「哲學概要」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重要内容的大概(多用于书名):《中国文学史~》。
- Kaggle Zh-Vi epitome
Eng
- JMdict outline
- JMdict summary
- JMdict overview
- JMdict synopsis
- JMdict abstract
- Cihui outline
- Tần suất từ n. essentials; outline; summary , Hànyǔ yǔfǎ ∼ Essentials of Chinese Grammar
Đức
- Handedict skizzieren, Überblick geben
ja
- JMdict 概要(がいよう)