提親
đề thân
Hán Việt: đề thân · Pinyin: tí qīn
Tổng quan
đề nghị kết thông gia
1.男家或女家向对方提议结亲。
說親。受男方或女方的委託,而向對方提議婚嫁的事。《紅樓夢》第二九回:「寶玉因昨日張道士提親,心中大不受用。」《兒女英雄傳》第二回:「太太聽見有人給公子提親,連忙問道:『說得是誰家?』」也作「題親」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cầu hôn
- Tần suất từ thì thân/thì thấn/đề thân/đề thấn/để thân/để thấn: cầu hôn/đề nghị kết thông gia; đề nghị kết thông gia
- Biên soạn propose marriage
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說親。受男方或女方的委託,而向對方提議婚嫁的事。《紅樓夢》第二九回:「寶玉因昨日張道士提親,心中大不受用。」《兒女英雄傳》第二回:「太太聽見有人給公子提親,連忙問道:『說得是誰家?』」也作「題親」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.男家或女家向对方提议结亲。
Eng
- Cihui to propose marriage
- Tần suất từ v.o. propose marriage
Đức
- Handedict einen Hochzeitsantrag machen, eine Heirat vorschlagen