提防
đề phòng
Hán Việt: đề phòng · Pinyin: dī fang
Tổng quan
đề phòng | cảnh giác | coi chừng không (sẩy chân) | cách phát âm Đài Loan ắm vững sự việc để ngăn ngừa trước. đề phòng đề phòng ☆Nắm vững sự việc để ngăn ngừa trước.
Nghĩa
Việt
- Cihui đề phòng | cảnh giác | coi chừng không (sẩy chân) | cách phát âm Đài Loan ắm vững sự việc để ngăn ngừa trước. đề phòng đề phòng ☆Nắm vững sự việc để ngăn ngừa trước.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 小心防備、注意防範。《初刻拍案驚奇》卷一七:「吳氏想著他言摎,好生過意不去,又恨著兒子,要商量計較擺佈他,卻提防著兒子也不敢再約他來。」《儒林外史》第五二回:「那馬十分跳躍,不提防,一個蹶子,把一位少年客的腿踢了一下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 防水堤; 防备。
- Tân Hoa Tự Điển 1.防水堤。 2.防备。
Eng
- CC-CEDICT to guard against|to be vigilant|watch you don't (slip)|Taiwan pr. [ti2 fang2]
- Cihui to guard against; to be vigilant; watch you don't (slip); Taiwan pr.