预防
dự phòng
Hán Việt: dự phòng · Pinyin: yù fáng
Tổng quan
dự phòng; phòng bị trước; ngăn chặn; ngăn ngừa. dự phòng bệnh truyền nhiễm. 預防自然災害. đề phòng thiên tai
1.事先防备。
事前防範。《書經.周官》:「若昔大猷,制治于未亂,保邦于未危」句下漢.孔安國.傳:「言當順古大道,制治安國,必于未亂未危之前,思患預防之。」也作「豫防」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 預防 yùfáng v. prevent; guard against
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事前防範。《書經.周官》:「若昔大猷,制治于未亂,保邦于未危」句下漢.孔安國.傳:「言當順古大道,制治安國,必于未亂未危之前,思患預防之。」也作「豫防」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.事先防备。
Eng
- Cihui to prevent; to take precautions against; to protect; to guard against; precautionary; prophylactic
Đức
- Handedict Prävention
other
- Nguồn khác Ngừa trước, ngăn chặn trước