揚化

dương hóa

Hán Việt: dương hóa

Tổng quan

DƯƠNG HÓA 釋迦、彌勒動地雨花、文殊、普賢、觀音、勢至、各踞一方、助佛揚化。Thích-ca, Di-lặc thuyết pháp vang động khắp nơi; Văn-thù, Phổ Hiền, Quán Âm, Thế Chí chia nhau mỗi vị ở một phương để giúp Phật hoằng dương giáo hóa

Cấu tạo: 扬 (dương) + 化 (hóa)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác 釋迦、彌勒動地雨花、文殊、普賢、觀音、勢至、各踞一方、助佛揚化。Thích-ca, Di-lặc thuyết pháp vang động khắp nơi; Văn-thù, Phổ Hiền, Quán Âm, Thế Chí chia nhau mỗi vị ở một phương để giúp Phật hoằng dương giáo hóa

Từ liên quan

Gần nghĩa

化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀 · 化兒