握靈蛇之珠

wò líng shé zhī zhū ác linh xà chi châu

Hán Việt: ác linh xà chi châu · Pinyin: wò líng shé zhī zhū

Tổng quan

Cấu tạo: (ác) + (linh) + (xà) + (chi) + (châu)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相传古时隋侯见一大蛇伤断,即以药敷之◇蛇从江中衔出一大珠报之。因称其珠曰隋珠或蛇珠。见《淮南子.览冥训》"隋侯之珠"汉高诱注◇以"握灵蛇之珠"喻具有非凡的才华。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.相传古时隋侯见一大蛇伤断,即以药敷之◇蛇从江中衔出一大珠报之。因称其珠曰隋珠或蛇珠。见《淮南子.览冥训》"隋侯之珠"汉高诱注◇以"握灵蛇之珠"喻具有非凡的才华。