揭示

jiē shìyết kì

Hán Việt: yết kì · Pinyin: jiē shì

Tổng quan

Hán Việt: KIẾT, YẾT THỊ; công bố; ban bố; ban hành. bảng yết thị.; cho thấy; nói rõ; vạch ra. nói rõ chân lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

公布(文告等):~牌; 使人看见原来不容易看出的事物:~客观规律。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.顯露、明示。《太平廣記.卷二○四.李謩》:「聲發入雲,四座震慄,李生蹙踖不敢動。至第十三疊,揭示謬誤之處,敬伏將拜。」 2.公布、宣布。《宋史.卷一七七.食貨志上五》:「又令州縣錄丁產及所產役使,前期揭示不實者,民得自言。」

Cấu tạo: 揭 (yết) + 示 (kì)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Treo lên cho mọi người thấy rõ — Nói sự việc cho dân chúng biết.; yết kì/yết thị: công bố/ban bố/ban hành/cho thấy/nói rõ/vạch ra; Hán Việt: KIẾT, YẾT THỊ 1. công bố; ban bố; ban hành. bảng yết thị. 2. cho thấy; nói rõ; vạch ra. nói rõ chân lý.; reo lên cho mọi người thấy rõ — Nói sự việc cho dân chúng biết.; cho thấy , làm cho biết; ban bố; ban hành; cho thấy; nói rõ; vạch ra
  • Biên soạn 揭示 jiēshì v. 1. announce; promulgate 2. reveal; bring to light

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.顯露、明示。《太平廣記.卷二○四.李謩》:「聲發入雲,四座震慄,李生蹙踖不敢動。至第十三疊,揭示謬誤之處,敬伏將拜。」 2.公布、宣布。《宋史.卷一七七.食貨志上五》:「又令州縣錄丁產及所產役使,前期揭示不實者,民得自言。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 公布(文告等):~牌; 使人看见原来不容易看出的事物:~客观规律。
  • Kaggle Zh-Vi lay bare

Eng

  • Cihui to reveal; to elucidate; to set forth; to articulate; to announce publicly; to promulgate
  • Tần suất từ 揭示 jiēshì v. 1. announce; promulgate 2. reveal; bring to light , Zhège lǐlùn ∼le yī ge guīlǜ. This theory reveals a law. 3. delineate (characters in novels/etc.)

other

  • Nguồn khác Treo lên cho mọi người thấy rõ
  • Nguồn khác Nói sự việc cho dân chúng biết

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

揭露

Từ trái nghĩa

掩盖 · 粉饰