揭竿而起

jiē gān ér qǐ yết can nhi khởi

Hán Việt: yết can nhi khởi · Pinyin: jiē gān ér qǐ

Tổng quan

khởi nghĩa vũ trang

Cấu tạo: (yết) + 竿 (can) + (nhi) + (khởi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khởi nghĩa vũ trang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指秦末陳勝、吳廣倉促起義,反抗暴秦的史事。見《史記.卷四八.陳涉世家》。後比喻起義舉事。《清史稿.卷四三九.戴鴻慈傳》:「俄滅波蘭而用嚴法以禁其語言,今揭竿而起要求權利者,即波蘭人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揭:高举;竿:竹竿,代旗帜。砍了树干当武器,举起竹竿当旗帜,进行反抗。指人民起义。
  • Tân Hoa Tự Điển 汉代贾谊《过秦论》‘斩木为兵,揭竿为旗。’后用‘揭竿而起 ’指人民起义。
  • Tân Hoa Tự Điển 揭高举;竿竹竿,代旗帜。砍了树干当武器,举起竹竿当旗帜,进行反抗。指人民起义。

Eng

  • Cihui 揭竿而起 iēgān'érqǐ v.p. rise in rebellion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

官逼民反