官逼民反

guān bī mín fǎn quan bức dân phản

Hán Việt: quan bức dân phản · Pinyin: guān bī mín fǎn

Tổng quan

quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ) | quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân

Cấu tạo: (quan) + (bức) + (dân) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan lại ép dân nổi loạn (thành ngữ) | quan chức khiêu khích nổi dậy bằng cách bóc lột người dân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 官吏壓迫人民,迫使人民起而反抗。《官場現形記》第二八回:「廣西事情一半亦是官逼民反,正經說起來,三天亦說不完。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在反动统治者的残酷剥削和压迫下,人民无法生活,被迫奋起反抗。

Eng

  • CC-CEDICT a government official drives the people to revolt (idiom); a minister provokes a rebellion by exploiting the people
  • Cihui 官逼民反 uānbīmínfǎn f.e. People revolt against official exploitation.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

揭竿而起 · 铤而走险