搂钱

lōu qiánlâu tiễn

Hán Việt: lâu tiễn · Pinyin: lōu qián

Tổng quan

(khẩu ngữ) vơ vét tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

搜刮金錢。如:「公司經理背信摟錢,已遭函送法辦。」

Cấu tạo: 摟 (lâu) + 錢 (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiếm tiền
  • Biên soạn extort money

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 搜刮金錢。如:「公司經理背信摟錢,已遭函送法辦。」

Eng

  • Cihui (coll.) to grab money; to rake in money

Từ liên quan

Gần nghĩa

搂住 · 搂头 · 搂抱 · 搂着 · 搂紧 · 摟頭 · 錢幣 · 錢庄