損人不利己
tổn nhân bất lợi kỉ
Hán Việt: tổn nhân bất lợi kỉ · Pinyin: sǔn rén bù lì jǐ
Tổng quan
làm hại người khác mà không lợi cho mình (thành ngữ)
损害别人对自己也没有好处。
使別人蒙受損失,自己也得不到好處。如:「這種吃力不討好、損人不利己的事最好少做。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hại người vô ích
- Biên soạn do things harmful to others without benefiting oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使別人蒙受損失,自己也得不到好處。如:「這種吃力不討好、損人不利己的事最好少做。」
Eng
- Cihui 損人不利己 ǔnrén bùlìjǐ f.e. do things harmful to others without benefiting oneself