搏鬥
bác đấu
Hán Việt: bác đấu · Pinyin: bó dòu
Tổng quan
vật lộn | đánh nhau | đấu tranh
Nghĩa
Việt
- Cihui vật lộn | đánh nhau | đấu tranh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 徒手或以刀、棍等器物激烈對打。如:「武松與老虎展開了一場大搏鬥!」《宋史.卷二六二.列傳.劉溫叟》:「賊果悉眾來,大戰于歸仁鋪。前鋒孫節死,几以右軍搏鬥,自辰至巳,勝負未决。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 徒手或用刀﹑棒等激烈地对打;奋力斗争。
- Tân Hoa Tự Điển 1.徒手或用刀﹑棒等激烈地对打;奋力斗争。
Eng
- CC-CEDICT to wrestle; to fight; to struggle
- Cihui to wrestle; to fight; to struggle