搖尾乞憐

yáo wěi qǐ lián diêu vĩ khất liên

Hán Việt: diêu vĩ khất liên · Pinyin: yáo wěi qǐ lián

Tổng quan

nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ) | nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó | khúm núm | quỵ lụy

Cấu tạo: (diêu) + (vĩ) + (khất) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dao vĩ khất lân dao vĩ khất lân ☆Vẫy đuôi xin được xót thương, giống như con chó, chỉ sự quỵ luỵ hèn hạ.
  • Cihui nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ) | nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó | khúm núm | quỵ lụy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指狗搖著尾巴,以討主人歡心。後形容人有所請求,卑躬屈膝向人討好。唐.韓愈〈應科目與時人書〉:「若俯首貼耳、搖尾而乞憐,非我之志也!」明.汪錂《春蕪記》第一一齣:「這丫頭怎麼罵我搖尾乞憐,終不成我是狗?」也作「乞憐搖尾」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to behave like a dog wagging its tail, seeking its master's affection (idiom)|fig. to fawn on sb|to bow and scrape|to grovel
  • Cihui 搖尾乞憐 áowěiqǐlián f.e. fawn (on)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乞哀告怜