搖旗吶喊

yáo qí nà hǎn diêu kì nột hảm

Hán Việt: diêu kì nột hảm · Pinyin: yáo qí nà hǎn

Tổng quan

vẫy cờ và hò hét (thành ngữ) | cổ vũ ai đó | đưa ra hỗ trợ 1. phất cờ hò reo (cổ vũ cho người đánh trận)。古代打仗的時候,後面的人搖著旗子吶喊,給前面作戰的人助威。 2. hò hét cổ động。比喻替別人助長聲勢(多含貶義)。

Cấu tạo: (diêu) + (kì) + (nột) + (hảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫy cờ và hò hét (thành ngữ) | cổ vũ ai đó | đưa ra hỗ trợ 1. phất cờ hò reo (cổ vũ cho người đánh trận)。古代打仗的時候,後面的人搖著旗子吶喊,給前面作戰的人助威。 2. hò hét cổ động。比喻替別人助長聲勢(多含貶義)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打仗時,揮舞旗幟,嘶喊以助聲威。元.喬吉《兩世姻緣》第三折:「你這般搖旗吶喊,簸土揚沙。」《儒林外史》第三九回:「又見山後那二百人,搖旗吶喊飛殺上來。」 2.比喻為他人聲威助援,含有貶意。如:「他用的都是只會搖旗吶喊的助選員,怎可能會當選呢?」

Eng

  • CC-CEDICT to wave flags and shout battle cries (idiom); to egg sb on|to give support to
  • Cihui to wave flags and shout battle cries (idiom); to egg sb on; to give support to

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鸦雀无声